农业
Phồn thể: 農業
nóng yè
Âm Hán Việt: nông nghiệp
HSK 3
农业 nghĩa là: nông nghiệp
Cách viết chữ 农业
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “农业”
农业区
nóng yè qū
khu vực nông nghiệp
农业厅
nóng yè tīng
sở nông nghiệp (cấp tỉnh)
农业部
Nóng yè bù
Bộ Nông nghiệp; Sở Nông nghiệp
酪农业
lào nóng yè
ngành sữa
工农业
gōng nóng yè
công nghiệp và nông nghiệp
生存农业
shēng cún nóng yè
canh tác tự cung tự cấp; nông nghiệp tự cung tự cấp
农业机械
nóng yè jī xiè
máy móc nông nghiệp
农业生技
nóng yè shēng jì
công nghệ sinh học nông nghiệp
农业合作化
nóng yè hé zuò huà
tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Marxist)
农业现代化
nóng yè xiàn dài huà
hiện đại hóa nông nghiệp, một trong bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
农业集体化
nóng yè jí tǐ huà
tập thể hóa nông nghiệp (dưới chủ nghĩa cộng sản)
中国农业银行
Zhōng guó Nóng yè Yín háng
Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →