写
Phồn thể: 寫
xiě
Âm Hán Việt: tả
HSK 1
写 nghĩa là: viết
Cách viết chữ 写
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “写”
写作
xiě zuò
viết; sáng tác; bài viết; tác phẩm viết
描写
miáo xiě
miêu tả; khắc họa; phác họa; sự miêu tả
填写
tián xiě
điền vào biểu mẫu; viết dữ liệu vào ô (trong bảng câu hỏi hoặc biểu mẫu web)
书写
shū xiě
viết
编写
biān xiě
biên soạn
撰写
zhuàn xiě
viết; soạn thảo
写照
xiě zhào
sự khắc hoạ
写字楼
xiě zì lóu
tòa nhà văn phòng
抄写
chāo xiě
sao chép; chép lại
写字台
xiě zì tái
bàn viết
听写
tīng xiě
(của học sinh) viết chính tả; bài chính tả; (âm nhạc) chép lại bằng tai
简写
jiǎn xiě
viết ký tự dưới dạng giản thể; dạng giản thể của một ký tự; viết tắt (một từ hoặc cụm từ); viết bằng ngôn ngữ đơn giản
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.