再
zài
Âm Hán Việt: tái
HSK 1
再 nghĩa là: lại; một lần nữa; tái-; lần thứ hai; cái khác; rồi sau đó (sau việc gì đó, và chỉ sau đó); dù cho ... đi nữa (theo sau bởi tính từ hoặc động từ, rồi thường là 也 hoặc 都 để nhấn mạnh)
Cách viết chữ 再
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “再”
不再
bù zài
không còn; không nữa
再次
zài cì
một lần nữa; lại lần nữa
再说
zài shuō
nói lại; hoãn thảo luận đến sau; hơn nữa; thêm vào đó; bên cạnh đó
再见
zài jiàn
tạm biệt; gặp lại sau
再度
zài dù
một lần nữa; lại lần nữa; thêm một lần
再也
zài yě
(không) còn nữa
再生
zài shēng
tái sinh; tái tạo; trở thành một người giống (một người nổi tiếng đã mất); tái chế
一再
yī zài
lặp đi lặp lại
再现
zài xiàn
tái tạo; tái dựng (di tích lịch sử)
再三
zài sān
hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại
再不
zài bù
nếu không; nếu (một người) không; hoặc là; hoặc
再世
zài shì
đầu thai
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.