内
Phồn thể: 內
nèi
Âm Hán Việt: nội
HSK 3
内 nghĩa là: bên trong; nội bộ; trong; nội địa
Cách viết chữ 内
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “内”
内容
nèi róng
nội dung; bản chất; chi tiết; Lượng từ 个,项
内部
nèi bù
bên trong; phần bên trong; nội bộ
内心
nèi xīn
trái tim; tận sâu trong lòng; (toán) tâm nội tiếp
之内
zhī nèi
bên trong; trong vòng
国内
guó nèi
nội địa; bên trong (một quốc gia); dân sự
内衣
nèi yī
đồ lót; đồ nội y; Lượng từ 件
在内
zài nèi
(bao gồm) trong đó; trong số đó
内在
nèi zài
bên trong; nội tại; vốn có; bẩm sinh
以内
yǐ nèi
trong vòng; ít hơn
内阁
nèi gé
(chính phủ) nội các
内涵
nèi hán
nội dung ý nghĩa; hàm ý; (ngữ nghĩa) ý nghĩa bao hàm; phẩm chất bên trong (của một người)
境内
jìng nèi
bên trong biên giới; nội bộ (của một quốc gia, tỉnh, thành phố, v.v.); trong nước
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.