兼职
Phồn thể: 兼職
jiān zhí
Âm Hán Việt: kiêm chức
HSK 7-9
兼职 nghĩa là: làm nhiều công việc cùng lúc; công việc kiêm nhiệm; làm thêm
Cách viết chữ 兼职
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →