兹
Phồn thể: 茲
zī
Âm Hán Việt: tư
HSK 7-9
兹 nghĩa là: bây giờ; đây; này; lần; năm
Cách viết chữ 兹
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “兹”
庞兹
Páng zī
Ponzi (tên)
利兹
Lì zī
Leeds
龟兹
Qiū cí
quốc gia thành cổ Trung Á, hưng thịnh vào thiên niên kỷ thứ nhất sau Công nguyên, nay thuộc Aksu 阿克苏地区, Tân Cương
毕兹
bì zī
QNB (quinuclidinyl benzilate)
赫兹
Hè zī
Hertz (tên); Heinrich Hertz (1857-1894), nhà vật lý và khí tượng học người Đức, người tiên phong trong nghiên cứu bức xạ điện từ
赫兹
hè zī
hertz (Hz), đơn vị tần số
罗兹
Luó zī
Łódź, thành phố lớn thứ ba của Ba Lan
兹因
zī yīn
(trang trọng) xét rằng; vì
盖兹
Gài zī
Gates (tên)
洛佩兹
Luò pèi zī
Lopez (tên)
瓦都兹
Wǎ dū zī
Vaduz, thủ đô của Liechtenstein (Trung Hoa Đài Loan)
匹兹堡
Pǐ zī bǎo
Pittsburgh (Pennsylvania)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →