其
qí
Âm Hán Việt: kì
HSK 5
其 nghĩa là: của anh ấy; của cô ấy; của nó; của họ; đó; như vậy; nó (dùng để chỉ điều đã nhắc đến trước đó)
Cách viết chữ 其
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “其”
其他
qí tā
khác; (điều gì đó hoặc ai đó) khác; phần còn lại
其实
qí shí
thực ra; thực tế; thật sự
其中
qí zhōng
trong số; trong; bao gồm trong số này
尤其
yóu qí
đặc biệt; đặc biệt là
其次
qí cì
tiếp theo; thứ hai
其余
qí yú
phần còn lại; những cái khác; còn lại; số dư; ngoài bọn họ
极其
jí qí
cực kỳ
及其
jí qí
(liên từ nối hai danh từ) và của...; và của họ...; và của anh ấy...; và của cô ấy...
莫名其妙
mò míng qí miào
(thành ngữ) khó hiểu; kỳ quặc; không rõ lý do; không thể giải thích
顺其自然
shùn qí zì rán
để mọi việc thuận theo tự nhiên (thành ngữ)
名副其实
míng fù qí shí
không chỉ có tên mà còn là thực tế (thành ngữ); được đặt tên thích hợp; xứng đáng với tên gọi
与其
yǔ qí
thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 与其 + {động từ 1} + 不如 + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →