兵
bīng
Âm Hán Việt: binh
HSK 4
兵 nghĩa là: lính; một lực lượng; một đội quân; vũ khí; quân dụng; quân sự; hiếu chiến; Lượng từ 个
Cách viết chữ 兵
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “兵”
士兵
shì bīng
lính; Lượng từ 个
官兵
guān bīng
(quân đội) sĩ quan và binh lính; sĩ quan và binh lính; (cũ) quân chính phủ
天兵
tiān bīng
lính nhà trời; (cũ) quân đội hoàng gia; (Đài Loan, đùa cợt) tân binh vụng về; (nói chung) người vụng về; người làm hỏng việc
救兵
jiù bīng
quân cứu viện; quân tiếp viện
援兵
yuán bīng
quân tiếp viện
清兵
qīng bīng
quân Thanh; binh lính Mãn Châu
步兵
bù bīng
bộ binh; binh sĩ đi bộ; lính bộ binh; lính bộ
列兵
liè bīng
binh nhì (quân đội)
带兵
dài bīng
dẫn dắt quân đội
发兵
fā bīng
điều động quân đội; gửi quân
炮兵
pào bīng
lính pháo binh; pháo thủ
大兵
dà bīng
lính; quân đội lớn; quân đội hùng mạnh; (cũ) chiến tranh quy mô lớn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →