共
gòng
Âm Hán Việt: cộng
HSK 4
共 nghĩa là: chung; chung nhau; chia sẻ; cùng nhau; tổng; cộng lại; viết tắt của 共产党, Đảng Cộng sản
Cách viết chữ 共
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “共”
共同
gòng tóng
chung; cùng; chung sức; cùng nhau; hợp tác
公共
gōng gòng
công cộng; chung; công
一共
yī gòng
tổng cộng
共享
gòng xiǎng
chia sẻ; cùng hưởng
共有
gòng yǒu
có tất cả; tổng cộng
总共
zǒng gòng
tổng cộng; tổng kết; tổng cộng lại; tổng số
共识
gòng shí
hiểu biết chung; đồng thuận
共鸣
gòng míng
(vật lý) cộng hưởng; sự cộng hưởng; phản hồi đồng cảm
公共场所
gōng gòng chǎng suǒ
nơi công cộng
公共汽车
gōng gòng qì chē
xe buýt; Lượng từ 辆,班
共计
gòng jì
tổng cộng; lên tới
和平共处
hé píng gòng chǔ
chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →