八卦
bā guà
Âm Hán Việt: bát quái
HSK 7-9
八卦 nghĩa là: bát quái của Kinh Dịch 易经; tin đồn; nhiều chuyện
Cách viết chữ 八卦
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “八卦”
八卦山
Bā guà Shān
Núi Bát Quái, Đài Loan
八卦拳
bā guà quán
bát quái quyền (một loại quyền thuật Trung Quốc)
八卦掌
bā guà zhǎng
bát quái chưởng (một loại quyền thuật Trung Quốc)
八卦阵
bā guà zhèn
trận đồ bát quái; (nghĩa bóng) chiến thuật gây bối rối
炼丹八卦炉
liàn dān bā guà lú
lò bát quái luyện đan trường sinh; biểu tượng của nghệ thuật luyện đan
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →