全
Quán
Âm Hán Việt: toàn
HSK 2
全 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 全
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “全”
安全
ān quán
an toàn; bảo mật; an ninh
完全
wán quán
hoàn chỉnh; toàn bộ; hoàn toàn; toàn diện
全部
quán bù
toàn bộ; tất cả
全国
quán guó
cả nước; toàn quốc; toàn quốc gia
全球
quán qiú
toàn thế giới; toàn cầu
全世界
quán shì jiè
toàn thế giới; toàn bộ thế giới
全面
quán miàn
toàn diện; toàn bộ; tổng thể; tổng quát
全新
quán xīn
hoàn toàn mới; hoàn toàn mới mẻ
全体
quán tǐ
tất cả; toàn bộ
全身
quán shēn
toàn bộ cơ thể; (ngành in) em
全都
quán dōu
tất cả; không có ngoại lệ
全力
quán lì
với tất cả sức lực; hết sức; nỗ lực hết mình; hết sức (hỗ trợ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →