入
rù
Âm Hán Việt: nhập
HSK 6
入 nghĩa là: đi vào; tham gia; trở thành thành viên; xác nhận hoặc đồng ý với; viết tắt của 入声
Cách viết chữ 入
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “入”
进入
jìn rù
đi vào; gia nhập; đi vào trong
加入
jiā rù
trở thành thành viên; tham gia; trộn vào; tham gia vào; thêm vào
投入
tóu rù
ném vào; đặt vào; dấn thân vào; tham gia vào; đầu tư vào; tập trung; mải mê
收入
shōu rù
thu vào; thu nhập; doanh thu; Lượng từ 笔,个
深入
shēn rù
thâm nhập sâu; kỹ lưỡng
陷入
xiàn rù
rơi vào; mắc vào; lâm vào (một tình cảnh)
输入
shū rù
nhập khẩu; nhập liệu
融入
róng rù
hòa vào; tích hợp; đồng hóa; hợp nhất
介入
jiè rù
can thiệp; tham gia vào
入侵
rù qīn
xâm lược
入口
rù kǒu
lối vào; nhập khẩu
注入
zhù rù
rót vào; chảy vào
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →