入境
rù jìng
Âm Hán Việt: nhập cảnh
HSK 7-9
入境 nghĩa là: nhập cảnh
Cách viết chữ 入境
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “入境”
入境问俗
rù jìng wèn sú
Khi bạn vào một nước, hỏi về phong tục địa phương (thành ngữ); làm như người bản địa; Làm ở Rome, hãy làm như người La Mã
入境签证
rù jìng qiān zhèng
thị thực nhập cảnh
入境随俗
rù jìng suí sú
nghĩa đen: khi bạn vào một nước, tuân theo phong tục địa phương (thành ngữ); nghĩa bóng: làm ở Rome, theo người La Mã
出入境管理局
Chū rù Jìng Guǎn lǐ jú
cục quản lý xuất nhập cảnh (Trung Quốc)
出入境检验检疫局
chū rù jìng jiǎn yàn jiǎn yì jú
cục kiểm tra kiểm dịch xuất nhập cảnh
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →