兔
Phồn thể: 兎
tù
Âm Hán Việt: thỏ
HSK 5
兔 nghĩa là: biến thể của 兔
Cách viết chữ 兔
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “兔”
守株待兔
shǒu zhū dài tù
nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); đợi cơ hội một cách thụ động; tin vào may mắn thay vì chủ động
兔唇
tù chún
sứt môi (dị tật bẩm sinh)
兔子
tù zi
thỏ; Lượng từ 只
兔年
tù nián
năm Mão (ví dụ: 2011)
兔径
tù jìng
con đường hẹp quanh co
兔爸
tù bà
thanh công cụ (trong phần mềm máy tính) (từ mượn)
兔狲
tù sūn
mèo Pallas (Otocolobus manul)
卯兔
mǎo tù
Năm thứ 4, năm Mão (ví dụ: 2011)
玉兔
yù tù
Thỏ Ngọc (con thỏ huyền thoại được cho là sống trên Mặt Trăng); Mặt Trăng
捷兔
Jié tù
Hash House Harriers (câu lạc bộ chạy quốc tế)
野兔
yě tù
thỏ rừng
海兔
hǎi tù
thỏ biển (Aplysia)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →