光盘
Phồn thể: 光盤
guāng pán
Âm Hán Việt: quang bàn
HSK 4
光盘 nghĩa là: đĩa CD; DVD; CD-ROM; Lượng từ 片,张
Cách viết chữ 光盘
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “光盘”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →