像
xiàng
Âm Hán Việt: tượng
HSK 2
像 nghĩa là: giống; như; nhìn như; chẳng hạn; diện mạo; hình ảnh; chân dung; hình ảnh trong ánh xạ (toán học)
Cách viết chữ 像
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “像”
好像
hǎo xiàng
như thể; giống như
偶像
ǒu xiàng
thần tượng
录像
lù xiàng
quay video; ghi hình; video; Lượng từ 盘
图像
tú xiàng
hình ảnh; bức tranh; đồ họa
影像
yǐng xiàng
hình ảnh
摄像机
shè xiàng jī
máy quay video; Lượng từ 部
摄像
shè xiàng
quay video
音像
yīn xiàng
âm thanh và hình ảnh; nghe nhìn
像样
xiàng yàng
trình bày được; đứng đắn; đạt chuẩn
肖像
xiào xiàng
chân dung (tranh, ảnh, v.v.); (theo nghĩa chung) sự thể hiện một người; chân dung
不像话
bù xiàng huà
không hợp lý; sốc; kỳ cục
坐像
zuò xiàng
tượng ngồi (của Phật hoặc thánh nhân)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.