傻
shǎ
Âm Hán Việt: sỏa
HSK 5
傻 nghĩa là: ngu ngốc
Cách viết chữ 傻
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “傻”
傻瓜
shǎ guā
kẻ ngốc; đồ ngốc
装傻
zhuāng shǎ
giả ngu; giả vờ ngây thơ
吓傻
xià shǎ
làm cho khiếp sợ; dọa ai đó
傻B
shǎ bī
biến thể của 傻屄
傻X
shǎ X
xem 傻叉
傻冒
shǎ mào
ngốc; người ngốc; ngớ ngẩn
傻叉
shǎ chā
kẻ ngốc; ngu ngốc
傻子
shǎ zi
người ngu; ngốc
傻屄
shǎ bī
cặc ngu (thô tục)
傻帽
shǎ mào
ngốc; người ngu; ngớ ngẩn; ngu ngốc
傻气
shǎ qì
ngốc nghếch; tính ngốc nghếch
傻眼
shǎ yǎn
sững sờ; câm nín; kinh ngạc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →