储备
Phồn thể: 儲備
chǔ bèi
Âm Hán Việt: trữ bị
HSK 7-9
储备 nghĩa là: dự trữ; nguồn dự trữ
Cách viết chữ 储备
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “储备”
储备粮
chǔ bèi liáng
dự trữ lương thực
储备金
chǔ bèi jīn
dự trữ (ngân hàng)
资本储备
zī běn chǔ bèi
dự trữ vốn
储备货币
chǔ bèi huò bì
đồng tiền dự trữ
外汇储备
wài huì chǔ bèi
dự trữ ngoại hối
美国联邦储备
Měi guó Lián bāng Chǔ bèi
Ngân hàng Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed), ngân hàng trung ương Mỹ
化学武器储备
huà xué wǔ qì chǔ bèi
kho dự trữ vũ khí hóa học
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →