偷
tōu
Âm Hán Việt: thâu
HSK 5
偷 nghĩa là: trộm; cắp; giật; kẻ trộm; một cách lén lút
Cách viết chữ 偷
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “偷”
偷偷
tōu tōu
một cách lén lút; bí mật; ngấm ngầm; vụng trộm; một cách giấu diếm
偷懒
tōu lǎn
trốn làm biếng; lười biếng
偷看
tōu kàn
nhìn trộm; nhìn lén; liếc trộm
偷窥
tōu kuī
nhìn trộm; nhìn lén; hành vi nhìn trộm
小偷儿
xiǎo tōu r
biến thể er hoá của 小偷
偷加
tōu jiā
thêm vào một cách lén lút (thứ gì đó không nên có)
偷去
tōu qù
đánh cắp; chôm chỉa; đã bị lấy cắp
偷取
tōu qǔ
trộm cắp
偷吃
tōu chī
ăn vụng; ăn trộm đồ ăn; không chung thuỷ
偷安
tōu ān
trốn tránh trách nhiệm; tìm kiếm khoái lạc một cách vô tư
偷工
tōu gōng
làm qua loa để trốn việc; tránh né công việc
偷情
tōu qíng
có quan hệ tình ái lén lút
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →