倚
yǐ
Âm Hán Việt: ỷ
HSK 7-9
倚 nghĩa là: dựa vào; tin cậy vào
Cách viết chữ 倚
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “倚”
偏倚
piān yǐ
thiên vị; ưu ái
凭倚
píng yǐ
dựa vào
背倚
bèi yǐ
dựa lưng; dựa vào; tựa lưng vào (núi,...)
斜倚
xié yǐ
ngả lưng
倚仗
yǐ zhàng
dựa vào; tin tưởng vào
倚托
yǐ tuō
dựa vào
倚赖
yǐ lài
dựa vào; phụ thuộc vào
倚重
yǐ zhòng
dựa nhiều vào
倚靠
yǐ kào
tựa vào; dựa vào; dựa dẫm; hỗ trợ; chỗ dựa; lưng ghế
不偏不倚
bù piān bù yǐ
công bằng; không thiên vị; không thiên lệch; chính xác
蒹葭倚玉
jiān jiā yǐ yù
xem 蒹葭倚玉树
倚栏望月
yǐ lán wàng yuè
tựa lan can ngắm trăng (thành ngữ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →