保险
Phồn thể: 保險
bǎo xiǎn
Âm Hán Việt: bảo hiểm
HSK 3
保险 nghĩa là: bảo hiểm; an toàn; bảo đảm; chắc chắn; nhất định phải; Lượng từ 份
Cách viết chữ 保险
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “保险”
再保险
zài bǎo xiǎn
tái bảo hiểm (biện pháp hợp đồng phân tán rủi ro giữa các công ty bảo hiểm)
保险单
bǎo xiǎn dān
hợp đồng bảo hiểm (tài liệu)
保险套
bǎo xiǎn tào
bao cao su; Lượng từ 只
保险杠
bǎo xiǎn gàng
cản xe ô tô
保险柜
bǎo xiǎn guì
két sắt; tủ sắt
保险灯
bǎo xiǎn dēng
đèn dầu hỏa
保险盒
bǎo xiǎn hé
hộp cầu chì
保险箱
bǎo xiǎn xiāng
hộp ký gửi an toàn; két sắt
保险丝
bǎo xiǎn sī
dây cầu chì; cầu chì (điện)
保险费
bǎo xiǎn fèi
phí bảo hiểm
人寿保险
rén shòu bǎo xiǎn
bảo hiểm nhân thọ
医疗保险
yī liáo bǎo xiǎn
bảo hiểm y tế
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →