俊
zùn
Âm Hán Việt: tuấn
HSK 7-9
俊 nghĩa là: (cách phát âm theo phương ngữ của 俊); ngầu; ngăn nắp
Cách viết chữ 俊
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “俊”
英俊
yīng jùn
đẹp trai
俊俏
jùn qiào
thu hút và thông minh; quyến rũ; thanh lịch
溥俊
Pǔ jùn
một thân vương nhà Thanh được chỉ định làm người kế vị hoàng đế Quang Tự cho đến phong trào Nghĩa Hòa Đoàn
俊杰
jùn jié
ưu tú; tài năng xuất chúng; thần đồng
俊拔
jùn bá
tài năng xuất chúng
俊秀
jùn xiù
ưa nhìn; thanh lịch; xinh đẹp
俊美
jùn měi
xinh đẹp; đẹp trai
李俊
Lǐ Jùn
Li Jun, nhân vật hư cấu trong 水浒传
俊雅
jùn yǎ
(văn học) tao nhã; duyên dáng; tinh tế
徐俊
Xú Jùn
Từ Tuấn (1962-), đại kiện tướng cờ tướng Trung Quốc
帝俊
Dì jùn
Dijun, thần bảo hộ triều Thương, có thể là cùng với Hoàng đế huyền thoại 帝喾
朱俊
Zhū Jùn
Zhu Tuấn (mất năm 195), chính trị gia và tướng quân cuối thời Hán sau
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →