依
yī
Âm Hán Việt: y
HSK 7-9
依 nghĩa là: phụ thuộc; dựa vào hoặc nghe lời ai đó; theo; dựa trên
Cách viết chữ 依
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “依”
依然
yī rán
vẫn; như trước
依靠
yī kào
dựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.); phụ thuộc vào
依据
yī jù
dựa vào; cơ sở; nền tảng
依旧
yī jiù
như trước; vẫn
依赖
yī lài
phụ thuộc vào; lệ thuộc vào
依照
yī zhào
theo; dựa vào
依法
yī fǎ
hợp pháp (tố tụng); theo luật
依次
yī cì
theo thứ tự; liên tiếp
依托
yī tuō
dựa vào; phụ thuộc; hỗ trợ
相依为命
xiāng yī wéi mìng
phụ thuộc lẫn nhau để sinh tồn (thành ngữ); dựa vào nhau để sống sót; phụ thuộc lẫn nhau
依依不舍
yī yī bù shě
lưu luyến không rời (thành ngữ); đau lòng khi phải rời xa
凭依
píng yī
dựa vào; dựa trên
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →