你
nǐ
Âm Hán Việt: nhĩ
HSK 1
你 nghĩa là: bạn (ngôi thứ hai thông dụng, khác với kính trọng 您)
Cách viết chữ 你
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “你”
你们
nǐ men
các bạn (số nhiều)
随你
suí nǐ
tuỳ bạn
你好
nǐ hǎo
xin chào; chào
你妈
nǐ mā
(thán từ) mẹ mày; (nhấn mạnh) chết tiệt
你我
nǐ wǒ
bạn và tôi; mọi người; tất cả chúng ta (trong xã hội); chúng ta (nói chung)
你等
nǐ děng
tất cả các bạn (cổ)
迷你
mí nǐ
mini (như trong váy ngắn hoặc xe Mini Cooper) (từ mượn)
走你
zǒu nǐ
(từ mới khoảng năm 2012) (thán từ khích lệ) Làm thôi!; Nào, bạn làm được mà!
你个头
nǐ ge tóu
(khẩu ngữ) (hậu tố) cái quái gì!; ừ, đúng rồi! (mỉa mai)
你真行
nǐ zhēn xíng
bạn giỏi thật (thường là biểu hiện mỉa mai khi bực tức, nhưng cũng có thể biểu hiện sự tán thưởng)
去你的
qù nǐ de
Đi chỗ khác chơi!
迷你裙
mí nǐ qún
váy ngắn mini
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →