体育场
Phồn thể: 體育場
tǐ yù chǎng
Âm Hán Việt: thể dục trường
HSK 2
体育场 nghĩa là: sân vận động; Lượng từ 个,座
Cách viết chữ 体育场
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “体育场”
体育场馆
tǐ yù chǎng guǎn
nhà thi đấu
上海体育场
Shàng hǎi Tǐ yù chǎng
Sân vận động Thượng Hải
法兰西体育场
Fǎ lán xī Tǐ yù chǎng
Sân vận động Stade de France
北京国家体育场
Běi jīng Guó jiā Tǐ yù chǎng
Sân vận động Quốc gia Bắc Kinh
北京工人体育场
Běi jīng Gōng rén Tǐ yù chǎng
Sân vận động Công nhân
奥林匹克体育场
ào lín pǐ kè tǐ yù chǎng
Sân vận động Olympic
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →