住
zhù
Âm Hán Việt: trụ
HSK 1
住 nghĩa là: sống; ở; lưu lại; cư trú; dừng; (hậu tố chỉ sự chắc chắn, ổn định, hoặc dừng lại)
Cách viết chữ 住
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “住”
抓住
zhuā zhù
nắm bắt; bắt giữ
记住
jì zhu
nhớ; ghi nhớ; học thuộc lòng
居住
jū zhù
cư trú; sinh sống; sống ở một nơi; cư dân tại
忍不住
rěn bu zhù
không thể chịu được; không nhịn được
住院
zhù yuàn
nhập viện; điều trị nội trú
住宅
zhù zhái
nơi ở; ngôi nhà; chỗ ở
住房
zhù fáng
nhà ở
住处
zhù chù
nơi cư trú; chỗ ở
住宿
zhù sù
ở lại; chỗ ở; nhà ở
住户
zhù hù
hộ gia đình; cư dân; chủ hộ
站住
zhàn zhù
đứng lại
住址
zhù zhǐ
địa chỉ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.