位
wèi
Âm Hán Việt: vị
HSK 2
位 nghĩa là: vị trí; địa điểm; chỗ; ngồi; lượng từ cho người (kính trọng); lượng từ cho bit nhị phân (ví dụ: 十六位 16-bit hoặc 2 byte); (vật lý) thế năng

Cách viết chữ 位

Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.

Chiết tự – bộ thủ

Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.

Từ ghép chứa “位”

Tra từ tiếng Trung khác

Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ