伤痕
Phồn thể: 傷痕
shāng hén
Âm Hán Việt: thương ngân
HSK 7-9
伤痕 nghĩa là: vết sẹo; vết bầm
Cách viết chữ 伤痕
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “伤痕”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →