伞
Phồn thể: 傘
sǎn
Âm Hán Việt: tán
HSK 4
伞 nghĩa là: cái ô; cái dù; Lượng từ 把
Cách viết chữ 伞
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “伞”
跳伞
tiào sǎn
nhảy dù; nhảy khỏi máy bay
阳伞
yáng sǎn
dù che nắng
撑伞
chēng sǎn
cầm ô
打伞
dǎ sǎn
cầm ô
帆伞
fān sǎn
dù lượn; môn dù lượn
旱伞
hàn sǎn
(phương ngữ) dù che nắng
菌伞
jùn sǎn
mũ nấm
伞下
sǎn xià
dưới sự bảo trợ của
伞兵
sǎn bīng
lính dù
伞形
sǎn xíng
hình dạng cái ô
伞菌
sǎn jùn
nấm dù
伞降
sǎn jiàng
nhảy dù vào; nhảy dù
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →