仿
fǎng
Âm Hán Việt: phảng
HSK 7-9
仿 nghĩa là: bắt chước; sao chép
Cách viết chữ 仿
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “仿”
仿佛
fǎng fú
biến thể của 仿佛
模仿
mó fǎng
bắt chước; sao chép; mô phỏng; nhái; mô hình
效仿
xiào fǎng
xem 仿效
仿制
fǎng zhì
sao chép; bắt chước; sản xuất bằng cách bắt chước mô hình
氯仿
lǜ fǎng
chloroform (trichloromethane CHCl3)
高仿
gāo fǎng
hàng nhái; hàng giả chất lượng cao
戏仿
xì fǎng
một tác phẩm nhại; nhại
相仿
xiāng fǎng
tương tự
仿似
fǎng sì
như thể; dường như
仿效
fǎng xiào
bắt chước; mô phỏng
仿冒
fǎng mào
làm giả; giả mạo
仿古
fǎng gǔ
giả cổ; mô phỏng theo đồ cổ; theo phong cách cũ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →