份
fèn
Âm Hán Việt: phân
HSK 2
份 nghĩa là: lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分
Cách viết chữ 份
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “份”
身份
shēn fèn
nhân dạng; khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.); vai trò; tư cách (như trong "với tư cách là ..." 以…的身份); địa vị (xã hội, pháp lý, v.v.); vị trí; cấp bậc
身份证
shēn fèn zhèng
thẻ căn cước; chứng minh thư
股份
gǔ fèn
cổ phần (trong công ty); cổ phiếu
月份
yuè fèn
tháng
份额
fèn é
cổ phần; phần
年份
nián fèn
năm cụ thể
有份
yǒu fèn
có phần (trách nhiệm,...); có liên quan; dính líu
省份
shěng fèn
tỉnh
戏份
xì fèn
cảnh (trong phim, v.v.); vai diễn trong phim hoặc kịch; (cổ) thù lao của diễn viên
全份
quán fèn
bộ hoàn chỉnh
过份
guò fèn
quá mức; quá đáng
九份
Jiǔ fèn
Cửu Phần, thị trấn trên sườn núi ở miền bắc Đài Loan, từng là thị trấn khai thác vàng, được dùng làm bối cảnh cho hai bộ phim nổi tiếng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →