任务
Phồn thể: 任務
rèn wu
Âm Hán Việt: nhâm vụ
HSK 3
任务 nghĩa là: nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò; Lượng từ 项,个
Cách viết chữ 任务
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “任务”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →