价
Phồn thể: 價
jià
Âm Hán Việt: giới
HSK 5
价 nghĩa là: giá trị; giá; (hoá học) hoá trị
Cách viết chữ 价
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “价”
价值
jià zhí
giá trị; đáng giá; bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.); Lượng từ 个
价格
jià gé
giá; Lượng từ 个
评价
píng jià
đánh giá
代价
dài jià
giá; xem xét (trong giao dịch cổ phiếu)
价钱
jià qian
giá cả
廉价
lián jià
giá rẻ; chi phí thấp
价值观
jià zhí guān
hệ thống giá trị
特价
tè jià
giá đặc biệt
低价
dī jià
giá thấp
身价
shēn jià
địa vị xã hội; giá của nô lệ; giá của một người (vận động viên, v.v.); giá trị; giá trị (cổ phiếu, tài sản quý, v.v.)
高价
gāo jià
giá cao
讨价还价
tǎo jià huán jià
mặc cả thương lượng; trả giá
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →