仰
Yǎng
Âm Hán Việt: ngưỡng
HSK 6
仰 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 仰
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “仰”
信仰
xìn yǎng
tin vào (tôn giáo); niềm tin vững chắc; tín ngưỡng
久仰
jiǔ yǎng
kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn.
瞻仰
zhān yǎng
tôn kính; ngưỡng mộ
前仰后合
qián yǎng hòu hé
lắc lư tới lui; đung đưa qua lại
景仰
jǐng yǎng
ngưỡng mộ; tôn kính; ngước nhìn
钦仰
qīn yǎng
ngưỡng mộ và tôn trọng
敬仰
jìng yǎng
tôn kính; cực kỳ kính trọng
仰仗
yǎng zhàng
dựa vào; phụ thuộc vào
仰光
Yǎng guāng
Yangon (Rangoon), thành phố, thủ đô của Myanmar từ 1948 đến 2006
仰天
yǎng tiān
ngửa mặt lên; trông lên bầu trời
仰屋
yǎng wū
nằm nhìn trần nhà (trong tuyệt vọng)
仰慕
yǎng mù
ngưỡng mộ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →