们
Phồn thể: 們
men
Âm Hán Việt: môn
HSK 1
们 nghĩa là: dùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người
Cách viết chữ 们
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “们”
我们
wǒ men
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
他们
tā men
họ; bọn họ
你们
nǐ men
các bạn (số nhiều)
人们
rén men
mọi người
它们
tā men
chúng; chúng nó
她们
tā men
họ; các cô ấy (nữ)
咱们
zán men
chúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe); (phương ngữ) tôi hoặc mình; (phương ngữ) (một cách thân mật hoặc dỗ dành) bạn; cũng đọc là
亚们
Yà men
Amon (con trai của Manasse)
哥们
gē men
Các anh em!; huynh đệ; ông bạn (thân mật); anh em (cách gọi thân mật giữa nam giới)
图们
Tú mén
Đồ Môn, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延边朝鲜族自治州, Cát Lâm
阿们
ā men
amen (từ mượn)
爷们
yé men
đàn ông (thuật ngữ chung cho đàn ông thuộc các thế hệ khác nhau); chồng và cha của họ v.v.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.