仙女
xiān nǚ
Âm Hán Việt: tiên nữ
HSK 7-9
仙女 nghĩa là: nàng tiên
Cách viết chữ 仙女
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “仙女”
仙女座
Xiān nǚ zuò
chòm sao Tiên Nữ (Andromeda)
仙女棒
xiān nǚ bàng
pháo hoa que cầm tay
小仙女
xiǎo xiān nǚ
cô tiên; cô gái đẹp hoặc phụ nữ trẻ; (từ mới) (tiếng lóng) phụ nữ trẻ thiếu lý trí và ích kỷ
仙女星座
Xiān nǚ xīng zuò
chòm sao Tiên Nữ (thiên hà) M31
仙女星系
Xiān nǚ xīng xì
thiên hà Tiên Nữ M31
仙女座星系
Xiān nǚ zuò xīng xì
thiên hà Tiên Nữ M31
仙女座大星云
Xiān nǚ zuò dà xīng yún
đại tinh vân trong chòm Tiên Nữ hoặc thiên hà Tiên Nữ M31
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →