他
tā
Âm Hán Việt: tha
HSK 1
他 nghĩa là: anh ấy; ông ấy (dùng cho bất kỳ giới tính nào khi giới tính không được biết hoặc không quan trọng); (dùng trước tên ai đó để nhấn mạnh); (dùng như một tân ngữ không có nghĩa); (văn học) khác
Cách viết chữ 他
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “他”
他们
tā men
họ; bọn họ
其他
qí tā
khác; (điều gì đó hoặc ai đó) khác; phần còn lại
他人
tā rén
người khác; ai đó khác
吉他
jí tā
đàn guitar (từ mượn); Lượng từ 把
犹他
Yóu tā
Utah
排他
pái tā
loại trừ; loại ra
卡他
kǎ tā
(từ mượn) (y học) viêm xuất tiết
管他
guǎn tā
bất kể nếu; bất chấp; đừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả
利他
lì tā
làm lợi cho người khác; chủ nghĩa vị tha
他信
Tā xìn
Thaksin Shinawatra (1949-), doanh nhân và chính trị gia Thái Lan, thủ tướng 2001-2006
他国
tā guó
nước khác
他律
tā lǜ
quy định bên ngoài (ví dụ: bằng cơ quan quản lý, trái với tự quy 自律); (đạo đức) dị luật
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →