仇
Qiú
Âm Hán Việt: cừu
HSK 7-9
仇 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 仇
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “仇”
仇恨
chóu hèn
ghét; thù hận; thù địch; thù oán
报仇
bào chóu
báo thù; trả thù
仇人
chóu rén
kẻ thù; kẻ địch cá nhân của mình
结仇
jié chóu
bắt đầu mối thù; trở thành kẻ thù
冤仇
yuān chóu
hận thù; thù địch; oán hận do mối bất bình
宿仇
sù chóu
mối thù hận; mối thù truyền kiếp; kẻ thù cũ
复仇
fù chóu
báo thù; trả thù
记仇
jì chóu
ghim mối hận
仇外
chóu wài
cảm thấy thù địch với người nước ngoài hoặc người ngoài; bài ngoại
仇家
chóu jiā
kẻ thù; địch
仇富
chóu fù
ghét người giàu
仇怨
chóu yuàn
hận thù và muốn trả thù
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →