仅
Phồn thể: 僅
jǐn
Âm Hán Việt: cận
HSK 3
仅 nghĩa là: hầu như; chỉ; vừa đủ
Cách viết chữ 仅
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “仅”
不仅
bù jǐn
không chỉ; không giới hạn ở; (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
仅仅
jǐn jǐn
hầu như không; chỉ; đơn thuần; chỉ (cái này và không hơn)
不仅仅
bù jǐn jǐn
không chỉ; không chỉ là
仅次于
jǐn cì yú
chỉ đứng sau...; xếp hạng sau mỗi...
仅供
jǐn gōng
chỉ để
当且仅当
dāng qiě jǐn dāng
nếu và chỉ nếu
不仅如此
bù jǐn rú cǐ
không chỉ như thế, mà còn...
仅作参考
jǐn zuò cān kǎo
chỉ để tham khảo
仅供参考
jǐn gōng cān kǎo
chỉ để tham khảo
仅此而已
jǐn cǐ ér yǐ
chỉ vậy; chỉ có thế và không hơn
绝无仅有
jué wú jǐn yǒu
có một không hai (thành ngữ); hiếm thấy; độc nhất vô nhị
硕果仅存
shuò guǒ jǐn cún
chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ); một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →