什么
Phồn thể: 什麼
shén me
Âm Hán Việt: thập yêu
HSK 1
什么 nghĩa là: gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
Cách viết chữ 什么
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “什么”
为什么
wèi shén me
tại sao?; vì lý do gì?
没什么
méi shén me
không sao; không có gì; đừng bận tâm; nghĩ không có gì; rất hân hạnh; không có chi; không có gì
什么样
shén me yàng
loại gì?; dạng gì?
干什么
gàn shén me
bạn đang làm gì?; anh ấy đang định làm gì?
凭什么
píng shén me
(nói) tại sao?; vì lý do gì?
什么事
shén me shì
gì?; việc gì?
什么人
shén me rén
ai?; người (loại) nào?
什么的
shén me de
vân vân; và tương tự; và những thứ tương tự khác
什么地方
shén me dì fang
ở đâu đó; nơi nào; ở đâu?
什么好说
shén me hǎo shuō
điều gì đó thích đáng để nói
什么时候
shén me shí hou
khi nào?; vào lúc nào?
没有什么
méi yǒu shén me
không có gì; không có gì đáng kể
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →