人缘儿
Phồn thể: 人緣兒
rén yuán r
Âm Hán Việt: nhân duyến nhân
HSK 7-9
人缘儿 nghĩa là: biến thể er hoá của 人缘
Cách viết chữ 人缘儿
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →