人民币
Phồn thể: 人民幣
rén mín bì
Âm Hán Việt: nhân dân tệ
HSK 3
人民币 nghĩa là: Nhân dân tệ (NDT); Đồng Yuan Trung Quốc (CNY)
Cách viết chữ 人民币
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “人民币”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →