亲
Phồn thể: 親
qīn
Âm Hán Việt: thân
HSK 3
亲 nghĩa là: cha mẹ; người thân (ruột thịt); họ hàng; có quan hệ; hôn nhân; cô dâu; gần gũi; thân thiết; trực tiếp; tận mắt; ủng hộ; thuận-; hôn; (tiếng lóng Internet) thân mến
Cách viết chữ 亲
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “亲”
父亲
fù qīn
cha; hoặc đọc là; Lượng từ 个
母亲
mǔ qīn
mẹ; cũng đọc là; Lượng từ 个
亲爱
qīn ài
thân yêu; yêu quý; người yêu dấu
亲自
qīn zì
đích thân; tự mình; bản thân
亲密
qīn mì
thân mật; gần gũi
亲人
qīn rén
người thân thiết
亲戚
qīn qi
một người thân (tức quan hệ gia đình); Lượng từ 门,个,位
亲切
qīn qiè
thân thiện; ấm áp; gần gũi; quen thuộc
亲眼
qīn yǎn
tận mắt; cá nhân
亲手
qīn shǒu
đích thân; tự tay mình
亲近
qīn jìn
thân thiết; tiến gần đến
亲生
qīn shēng
con ruột (tức là con do mình sinh ra); cha mẹ ruột; cha mẹ đẻ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →