亮
liàng
Âm Hán Việt: lượng
HSK 2
亮 nghĩa là: sáng; ánh; soi rọi; loé sáng; to rõ và rõ ràng; đưa ra (hộ chiếu, v.v.); công khai (quan điểm, v.v.)
Cách viết chữ 亮
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “亮”
漂亮
piào liang
xinh đẹp; đẹp
月亮
yuè liang
mặt trăng
亮相
liàng xiàng
tạo dáng (kinh kịch Trung Quốc); (nghĩa bóng) xuất hiện trước công chúng; ra mắt công chúng (bộc lộ tính cách, quan điểm thật sự v.v.); (sản phẩm) xuất hiện trên thị trường hoặc tại hội chợ thương mại v.v.
明亮
míng liàng
sáng; rực rỡ; lấp lánh; trở nên rõ
亮点
liàng diǎn
điểm nổi bật; điểm sáng
响亮
xiǎng liàng
to và rõ; vang dội
亮丽
liàng lì
sáng và đẹp
洪亮
hóng liàng
to và rõ; rền vang
高亮
gāo liàng
tô sáng (tin học); (âm thanh) to và rõ; rõ ràng
清亮
qīng liàng
(âm thanh) trong trẻo và vang; sáng; (đôi mắt) sáng; (nước) trong vắt; tinh khiết; rõ ràng (trong tâm trí)
清亮
qīng liang
trong trẻo
发亮
fā liàng
tỏa sáng; bóng loáng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →