享
xiǎng
Âm Hán Việt: hưởng
HSK 7-9
享 nghĩa là: hưởng; thụ hưởng; có quyền sử dụng
Cách viết chữ 享
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “享”
享受
xiǎng shòu
tận hưởng; sống xa hoa; niềm vui; Lượng từ 种
分享
fēn xiǎng
chia sẻ (để người khác cùng hưởng điều gì đó tốt)
共享
gòng xiǎng
chia sẻ; cùng hưởng
享有
xiǎng yǒu
hưởng (quyền lợi, đặc quyền,...)
受享
shòu xiǎng
hưởng thụ
纵享
zòng xiǎng
tận hưởng; đắm chìm trong
享名
xiǎng míng
hưởng danh tiếng
享国
xiǎng guó
trị vì
享年
xiǎng nián
hưởng thọ đến tuổi
享乐
xiǎng lè
hưởng thụ cuộc sống; thú vui cuộc sống
享用
xiǎng yòng
thưởng thức (tức là có quyền sử dụng hoặc hưởng lợi)
享福
xiǎng fú
sống thoải mái; cuộc sống hạnh phúc và thịnh vượng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →