交易
jiāo yì
Âm Hán Việt: giao dịch
HSK 3
交易 nghĩa là: giao dịch; buôn bán; thực hiện giao dịch; giao dịch; thỏa thuận; Lượng từ 笔
Cách viết chữ 交易
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “交易”
性交易
xìng jiāo yì
mại dâm; tình dục thương mại; buôn bán tình dục
交易员
jiāo yì yuán
người giao dịch; nhà giao dịch
交易所
jiāo yì suǒ
sàn giao dịch; sở giao dịch chứng khoán
交易日
jiāo yì rì
(tài chính) ngày giao dịch
交易会
jiāo yì huì
hội chợ thương mại
交易者
jiāo yì zhě
người giao dịch
交易额
jiāo yì é
tổng hoặc khối lượng giao dịch; doanh thu
内线交易
nèi xiàn jiāo yì
giao dịch nội gián (mua bán cổ phiếu bất hợp pháp)
公平交易
gōng píng jiāo yì
giao dịch công bằng
军火交易
jūn huǒ jiāo yì
thương vụ vũ khí
内幕交易
nèi mù jiāo yì
giao dịch nội gián; mua bán nội gián
控辩交易
kòng biàn jiāo yì
thỏa thuận biện hộ; thỏa thuận nhận tội
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →