些
xiē
Âm Hán Việt: ta
HSK 4
些 nghĩa là: lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số
Cách viết chữ 些
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “些”
这些
zhè xiē
những... này
一些
yī xiē
một số; một vài; một ít; (đi sau tính từ) ...hơn một chút
那些
nà xiē
những cái đó
有些
yǒu xiē
một số; hơi
哪些
nǎ xiē
những cái nào?; ai?; gì?
有一些
yǒu yī xiē
một chút; khá; một vài
早些
zǎo xiē
sớm hơn một chút
前些
qián xiē
vài (ngày, năm, v.v.) trước
好些
hǎo xiē
một lượng khá nhiều; khá nhiều
某些
mǒu xiē
một vài; một số (thứ)
险些
xiǎn xiē
suýt; chút nữa; gần như
些微
xiē wēi
nhẹ; nhỏ; không đáng kể; hơi hơi
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →