井
Jǐng
Âm Hán Việt: tỉnh
HSK 6
井 nghĩa là: Tĩnh, một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc; họ
Cách viết chữ 井
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “井”
跳井
tiào jǐng
nhảy xuống giếng (tự tử, đặc biệt là phụ nữ trong tiểu thuyết)
钻井
zuān jǐng
khoan (ví dụ: dầu); giếng khoan
贡井
Gòng jǐng
Quận Cống Tỉnh của thành phố Tự Cống 自贡市, Tứ Xuyên
窨井
yìn jǐng
hố ga; giếng
石井
Shí jǐng
Ishii (họ tiếng Nhật)
凿井
záo jǐng
đào giếng
打井
dǎ jǐng
đào giếng
水井
shuǐ jǐng
(nước) giếng
探井
tàn jǐng
(khai thác mỏ) hố thử; trục thăm dò; giếng thử nghiệm
矿井
kuàng jǐng
mỏ; hầm mỏ
坑井
kēng jǐng
(mỏ) đường hầm và hố
樱井
Yīng jǐng
Sakurai (họ và địa danh Nhật Bản)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →