亏
Phồn thể: 虧
kuī
Âm Hán Việt: khuy
HSK 5
亏 nghĩa là: lỗ (tiền); bị thiếu hụt; bị thiếu; đối xử không công bằng; may mắn; may mà; nhờ vào; (dùng để giới thiệu một nhận xét mỉa mai về ai đó không đạt kỳ vọng)
Cách viết chữ 亏
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “亏”
幸亏
xìng kuī
may mắn; thật may
多亏
duō kuī
nhờ vào; may mắn
吃亏
chī kuī
bị thua lỗ; gặp chuyện không may; bị thiệt; thua thiệt; bị bất lợi; không may
亏损
kuī sǔn
thâm hụt; lỗ (tài chính)
亏本
kuī běn
bị lỗ
亏待
kuī dài
đối xử không công bằng
亏得
kuī de
may mắn; thật may; (mỉa mai) thật là, thật may mắn!
亏心
kuī xīn
lương tâm cắn rứt
亏折
kuī zhé
bị lỗ vốn
亏格
kuī gé
(toán học) giống
亏欠
kuī qiàn
bị thâm hụt; lỗ; chịu nợ
暗亏
àn kuī
tổn thất ngầm (tài chính)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →