二
èr
Âm Hán Việt: nhị
HSK 1
二 nghĩa là: hai; 2; (tiếng Bắc Kinh) ngu ngốc
Cách viết chữ 二
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “二”
第二
dì èr
thứ hai; số hai; kế tiếp; phụ
独一无二
dú yī wú èr
độc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp; không gì so sánh được
二手
èr shǒu
thu được gián tiếp; đã qua sử dụng (thông tin, thiết bị, v.v.); trợ lý
二氧化碳
èr yǎng huà tàn
carbon điôxít CO2
二手车
èr shǒu chē
xe đã qua sử dụng
一干二净
yī gān èr jìng
hoàn toàn (thành ngữ); triệt để; sạch sành sanh; rất sạch sẽ
接二连三
jiē èr lián sān
hết cái này đến cái khác (thành ngữ); liên tiếp nhanh chóng
二维码
èr wéi mǎ
mã vạch 2D; mã ma trận; (đặc biệt) mã QR
大二
dà èr
sinh viên năm hai đại học
周二
Zhōu èr
Thứ Ba
二世
èr shì
thứ hai (của các vị vua được đánh số); thế hệ thứ hai (ví dụ: người Mỹ gốc Hoa)
二代
èr dài
thứ cấp; hai lần trong năm (về thế hệ côn trùng, mùa vụ,...)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →